Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiên tiến" (1)
tiên tiến
Tiếng Anh
Tính từadvanced
các đồng minh của Ukraine đã bày tỏ quan tâm đến việc mua thiết bị quốc phòng tiên tiến.
Ukraine's allies have expressed interest in purchasing advanced defense equipment.
Từ liên quan "tiên tiến" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tiên tiến" (2)
các đồng minh của Ukraine đã bày tỏ quan tâm đến việc mua thiết bị quốc phòng tiên tiến.
Ukraine's allies have expressed interest in purchasing advanced defense equipment.
Hệ thống mới tích hợp nhiều tính năng tiên tiến.
The new system integrates many advanced features.
